quốc gia

Học thuật
Thân thiện
quốc gia

Việt Nam là một quốc gia xinh đẹp ở Đông Nam Á.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhà nước: Một tổ chức chính trị chủ quyền, lãnh thổ, dân cư chính phủ riêng để quản lý xã hội.
    • Đất nước, dân tộc: Một cộng đồng người ổn định, cùng chung lãnh thổ, lịch sử, văn hóa ý thức về bản sắc dân tộc.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa quốc gia: Thể hiện tư tưởng hoặc lòng trung thành, sự ưu tiên đối với lợi ích của dân tộc, quốc gia mình, đôi khi có thể dẫn đến thái độ bài ngoại hoặc hẹp hòi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việt Nam một quốc gia độc lập, chủ quyền. (Việt Nam một nhà nước độc lập, chủ quyền.)
    • Liên Hợp Quốc nhiều quốc gia thành viên. (Liên Hợp Quốc nhiều nước thành viên.)
    • Mỗi quốc gia đều quốc kỳ quốc ca riêng. (Mỗi đất nước đều cờ bài hát chính thức riêng.)
  • Tính từ:

    • Tư tưởng quốc gia cực đoan có thể gây ra mâu thuẫn với các dân tộc khác. (Tư tưởng dân tộc chủ nghĩa cực đoan có thể gây ra mâu thuẫn với các dân tộc khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ quyền quốc gia": quyền tối cao, độc lập tự quyết của một nhà nước trong phạm vi lãnh thổ của mình.
    • Mọi quốc gia đều quyền bảo vệ chủ quyền quốc gia của mình.
  • "nguyên thủ quốc gia": người đứng đầu nhà nước theo quy định của hiến pháp ( dụ: Chủ tịch nước, Vua, Tổng thống).
    • Nguyên thủ quốc gia sẽ tham dự hội nghị thượng đỉnh.
Biến thể từ liên quan
  • Quốc gia hóa (động từ): Chuyển tài sản, tư liệu sản xuất từ tay tư nhân sang sở hữu quản lý của nhà nước.
    • Chính sách quốc gia hóa các ngành công nghiệp then chốt.
  • Quốc tế (tính từ/danh từ): (Thuộc về) nhiều quốc gia hoặc toàn thế giới; đối lập với "quốc gia" trong phạm vi.
    • Luật pháp quốc tế; Tổ chức quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Đất nước: Thường dùng với sắc thái tình cảm, gắn với quê hương, tổ quốc.
  • Nhà nước: Nhấn mạnh khía cạnh tổ chức quyền lực, bộ máy cai trị.
  • Dân tộc: Nhấn mạnh khía cạnh cộng đồng người cùng văn hóa, ngôn ngữ, có thể không trùng với biên giới một nhà nước.
Các cụm từ cố định
  • Quốc kỳ: cờ chính thức tượng trưng cho một quốc gia.
  • Quốc ca: Bài hát chính thức của một quốc gia.
  • Quốc hội: Cơ quan đại biểu cao nhất, quyền lập pháp của một nhà nước.
  • Quốc phòng: Công việc giữ gìn, bảo vệ chủ quyền an ninh lãnh thổ của đất nước.
  • Quốc lộ: Đường giao thông quan trọng nối liền các vùng, các địa phương trong cả nước.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Chủ nghĩa quốc gia: Hệ tư tưởng đề cao dân tộc, quốc gia mình, đặt lợi ích quốc gia lên trên hết.
  • Lợi ích quốc gia: Những lợi ích cơ bản lâu dài của một đất nước, thường mục tiêu tối cao trong chính sách đối nội đối ngoại.
    • Mọi chính sách đều phải hướng tới bảo vệ lợi ích quốc gia.
quốc gia

Việt Nam là một quốc gia xinh đẹp ở Đông Nam Á.

  1. I. dt. Nhà nước: chủ quyền quốc gia nguyên thủ quốc gia. II. tt. Theo chủ nghĩa quốc gia: tư tưởng quốc gia hẹp hòi.